Nhựa ABS nguyên sinh, nhựa tự nhiên, bán buôn từ Trung Quốc, có độ bền cơ học tốt.
Đổi mới, chất lượng vượt trội và độ tin cậy là những giá trị cốt lõi của công ty chúng tôi. Ngày nay, hơn bao giờ hết, những nguyên tắc này tạo nên nền tảng thành công của chúng tôi với tư cách là một tập đoàn tầm trung hoạt động quốc tế chuyên cung cấp sỉ nhựa ABS tự nhiên nguyên chất có độ bền cơ học tốt từ Trung Quốc. Chúng tôi hoan nghênh bạn đăng ký hợp tác với chúng tôi để giúp doanh nghiệp của bạn dễ dàng hơn. Chúng tôi luôn là đối tác hiệu quả nhất của bạn khi bạn muốn phát triển doanh nghiệp.
Đổi mới, xuất sắc và đáng tin cậy là những giá trị cốt lõi của công ty chúng tôi. Ngày nay, hơn bao giờ hết, những nguyên tắc này tạo nên nền tảng cho sự thành công của chúng tôi với tư cách là một tập đoàn tầm trung hoạt động trên phạm vi quốc tế.Hạt nhựa nguyên liệu thô của Trung Quốc và nguyên liệu thô của SinopecChúng tôi hy vọng sẽ thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với khách hàng. Nếu quý khách quan tâm đến bất kỳ sản phẩm nào của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi/tên công ty để được tư vấn. Chúng tôi đảm bảo quý khách sẽ hoàn toàn hài lòng với những giải pháp tốt nhất của chúng tôi!
Tấm nhiều lớp cứng


● Tấm chủ yếu dùng trong các ứng dụng điện
| Cấp | Nhiệt | Các tính năng chính |
| 3025 | E-105℃ | Chống mài mòn |
| 3240 | B-130℃ |
|
| 3253 | H-180℃ | Độ bền cơ học cực cao ở nhiệt độ cao, không chứa halogen. |
| D326 | H-180℃ | Độ bền cơ học cực cao dưới nhiệt độ cao |
| D333 | C-200℃ | Độ bền cơ học cực cao dưới nhiệt độ cao |
| 3242 | F-155℃ |
|
| D327 | F-155℃ | Khả năng giữ nhiệt cao, V-1 |
| D328 | F-155℃ | Khả năng giữ nhiệt cao, V-0, UL, nhựa benzoxazine |
| DF204 | F-155℃ | Khả năng giữ nhiệt cao, V-0, UL, nhựa epoxy |
| D331 | H-180℃ | Khả năng giữ nhiệt cao, V-0, UL, nhựa benzoxazine |
| D329 | H-180℃ | PTI ≥ 500V, V-0, không chứa halogen |
| D338 | H-180℃ | V-0 |
| D330 | B-130℃ | Bán dẫn, màu đen |
| D339 | F-155℃ | Bán dẫn, màu đen |
| D350A | H-180℃ | Khả năng giữ nhiệt cao |
| EPGC201 / 202 | B-130℃ | G10 / FR4 (UL) |
| EPGC203 / 204 | F-155℃ | G11 / FR5 (UL) |
| EPGC205 | F-155℃ | vải dệt trơn sợi thủy tinh |
| EPGC306 | F-155℃ | CTI ≥ 500V |
| EPGC307 | F-155℃ | CTI ≥ 500V, Vải dệt trơn bằng sợi thủy tinh |
| EPGC308 | H-180℃ | Khả năng chống chịu cao sau khi ngâm nước. |
| DF3316A | C-200℃ | Khả năng chịu nhiệt độ cao |
| DF336 | F-155℃ | CTI ≥ 600V, V-0, không chứa halogen |
● Tấm dùng cho các ứng dụng không liên quan đến điện
| Cấp | Nhiệt | Các tính năng chính |
| D332 | F-155℃ | Chống mài mòn |
| D3524A | F-155℃ | Màu đen, chống cháy, độ bền cao |
| DF3524B | F-155℃ | Mật độ thấp, chống cháy, được sử dụng làm vật liệu lõi |
| D325 | — | Tấm chống đâm Kevlar, bảo vệ an ninh. |
| D295 | — | Vật liệu composite sợi Kevlar dùng cho mũ bảo hiểm chống đạn, bảo vệ an ninh. |
| D332 | F-155℃ | Chống mài mòn |
| G3849 | H-180℃ | Được ứng dụng trong các thiết bị đông lạnh (nhiệt độ thấp đến -196℃) |
| D3849 | F-155℃ | Được ứng dụng trong các thiết bị đông lạnh (nhiệt độ thấp đến -196℃) |
| Z3849 | B-130℃ | Được ứng dụng trong các thiết bị đông lạnh (nhiệt độ thấp đến -196℃) |
| DF3313L | B-130℃ | Tấm có mật độ thấp, trọng lượng nhẹ, khả năng cách nhiệt tốt. |
| DF3314O | F-155℃ | Tấm có mật độ thấp, trọng lượng nhẹ, khả năng cách nhiệt tốt. |
Chi tiết gia công
Các chi tiết gia công chủ yếu được làm từ SMC, BMC, vật liệu composite UPGM203 (GPO-3), EPGC202 (FR4) và các nguyên liệu thô khác bằng phương pháp ép nóng hoặc kéo sợi nhựa epoxy/nhựa vinyl epoxy/nhựa polyester không bão hòa.
● 工 – Loại
● Loại U
● Loại L
● 王 – Loại
● Loại Z
Ứng dụng




Các bộ phận cách nhiệt gia cường bằng sợi nhựa kích thước đặc biệt, siêu dài.
Áp dụng cho việc phát điện nhiệt (phát điện từ rác thải sinh hoạt, phát điện từ khí thải).
● Lớp lót khe
| Hiệu suất | Đơn vị | Giá trị | |
| 1 | Độ bền uốn (bình thường) | MPa | ≥210 |
| 2 | Độ bền uốn dọc (160℃±2℃) | MPa | ≥170 |
| 3 | Độ bền nén | MPa | ≥320 |
| 4 | Độ bền kéo | MPa | ≥270 |
| 5 | Điện trở điện áp xoay chiều | V/60s | 6000 |
● Tấm cách nhiệt
| Hiệu suất | Đơn vị | Giá trị | |
| 1 | Độ bền uốn | MPa | ≥400 |
| 2 | Độ bền kéo (theo phương thẳng đứng) | MPa | ≥300 |
| 3 | Cường độ điện trường dọc dạng tầng (dầu 90℃) | MV/m | ≥16,1 |
| 4 | CTI | V | ≥500 |
● Vòng bọc cách điện
| Hiệu suất | đơn vị | Giá trị | |
| 1 | Độ bền uốn | MPa | ≥400 |
| 2 | Độ bền nén theo phương thẳng đứng | MPa | ≥300 |
| 3 | Sốc nhiệt 320℃/1 giờ | __ | Không bị tách lớp, nổi bọt, nhựa chảy. |
| 4 | CTI |
| ≥50 |
Đổi mới, chất lượng vượt trội và độ tin cậy là những giá trị cốt lõi của công ty chúng tôi. Ngày nay, hơn bao giờ hết, những nguyên tắc này tạo nên nền tảng thành công của chúng tôi với tư cách là một tập đoàn tầm trung hoạt động quốc tế chuyên cung cấp sỉ nhựa ABS tự nhiên nguyên chất có độ bền cơ học tốt từ Trung Quốc. Chúng tôi hoan nghênh bạn đăng ký hợp tác với chúng tôi để giúp doanh nghiệp của bạn dễ dàng hơn. Chúng tôi luôn là đối tác hiệu quả nhất của bạn khi bạn muốn phát triển doanh nghiệp.
Bán buôn Trung QuốcHạt nhựa nguyên liệu thô của Trung Quốc và nguyên liệu thô của SinopecChúng tôi hy vọng sẽ thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với khách hàng. Nếu quý khách quan tâm đến bất kỳ sản phẩm nào của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi/tên công ty để được tư vấn. Chúng tôi đảm bảo quý khách sẽ hoàn toàn hài lòng với những giải pháp tốt nhất của chúng tôi!
Điện thoại: +86-816-2295680
E-mail: sales@dongfang-insulation.com


