Có bốn ứng dụng chính của BOPET trong trang trí ô tô: phim dán kính ô tô, phim bảo vệ sơn, phim đổi màu và phim điều chỉnh ánh sáng.
Với sự tăng trưởng nhanh chóng về số lượng xe hơi sở hữu cá nhân và doanh số bán xe năng lượng mới, quy mô thị trường phim ô tô tiếp tục tăng lên. Hiện tại, quy mô thị trường nội địa đã đạt hơn 100 tỷ CNY mỗi năm, với tốc độ tăng trưởng hàng năm khoảng 10% trong 5 năm qua.
Trung Quốc là thị trường phim dán kính ô tô lớn nhất thế giới. Trong khi đó, những năm gần đây, nhu cầu thị trường đối với phim bảo vệ sơn (PPF) và phim đổi màu đang tăng trưởng nhanh chóng với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm hơn 50%.
| Kiểu | Chức năng | Hiệu suất |
| phim dán kính ô tô | Cách nhiệt & tiết kiệm năng lượng, chống tia UV, chống cháy nổ, bảo vệ sự riêng tư | Độ mờ thấp (≤2%), độ nét cao (99%), khả năng chắn tia UV tuyệt vời (≤380nm, chắn ≥99%), khả năng chống chịu thời tiết tuyệt vời (≥5 năm) |
| Màng bảo vệ sơn | Bảo vệ lớp sơn xe, tự phục hồi, chống trầy xước, chống ăn mòn, chống ố vàng, tăng độ sáng bóng. | Độ dẻo dai tuyệt vời, độ bền kéo cao, khả năng chống mưa và bụi bẩn vượt trội, chống ố vàng và chống lão hóa (≥5 năm), độ sáng tăng 30%~50%. |
| Phim đổi màu | Màu sắc phong phú và rực rỡ, đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau. | Màu sắc giảm ≤8% sau mỗi 3 năm, tăng độ bóng và sáng, chống tia UV, khả năng chịu thời tiết tốt (≥3 năm) |
| Màng điều chỉnh ánh sáng | Hiệu ứng làm mờ, hiệu ứng thẩm mỹ, bảo vệ quyền riêng tư | Độ truyền sáng cao (≥75%), màu sắc thuần khiết không pha trộn, khả năng chịu điện áp tuyệt vời, khả năng chống chịu thời tiết tuyệt vời, chống thấm nước. |
Hiện tại, công ty chúng tôi đã xây dựng 3 dây chuyền sản xuất màng BOPET dùng trong ngành ô tô, với tổng sản lượng hàng năm đạt 60.000 tấn. Các nhà máy đặt tại Nam Thông, Giang Tô và Đông Dinh, Sơn Đông. EMT đã tạo dựng được danh tiếng toàn cầu trong lĩnh vực ứng dụng màng phim, đặc biệt là trang trí ô tô.
| Cấp | Tài sản | Ứng dụng |
| SFW30 | SD, độ mờ thấp (≈2%), ít khuyết điểm (vết lõm và điểm lồi của gel), cấu trúc ABA | Phim dán kính ô tô, PPF |
| SFW20 | HD, độ mờ thấp (≤1,5%), ít khuyết điểm (vết lõm và điểm lồi), cấu trúc ABA | Phim dán kính ô tô, phim đổi màu |
| SFW10 | UHD, độ mờ thấp (≤1,0%), ít khuyết điểm (vết lõm và điểm lồi), cấu trúc ABA | Phim đổi màu |
| GM13D | Màng nền của màng chống dính khuôn đúc (độ mờ 3~5%), bề mặt nhám đồng đều, ít khuyết tật (vết lõm và điểm lồi của gel). | PPF |
| YM51 | Màng chống dính không chứa silicon, độ bền bóc tách ổn định, khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, ít khuyết điểm (vết lõm và điểm lồi của gel). | PPF |
| SFW40 | UHD, độ mờ thấp (≤1,0%), màng nền PPF, độ nhám bề mặt thấp (Ra:<12nm), ít khuyết điểm (vết lõm và điểm lồi của gel), cấu trúc ABC | PPF, màng phim đổi màu |
| SCP-13 | Màng nền phủ sẵn, HD, độ mờ thấp (≤1,5%), ít khuyết điểm (vết lõm và điểm lồi của gel), cấu trúc ABA | PPF |
| GM4 | Màng nền cho màng bảo vệ PPF, độ mờ thấp/trung bình/cao, khả năng chịu nhiệt tuyệt vời. | PPF |
| GM31 | Lượng mưa thấp kéo dài ở nhiệt độ cao để ngăn ngừa hiện tượng mờ kính do mưa. | Màng điều chỉnh ánh sáng |
| YM40 | HD, độ mờ thấp (≤1,0%), lớp phủ giúp giảm thiểu hiện tượng kết tủa, duy trì độ kết tủa thấp trong thời gian dài ở nhiệt độ cao. | Màng điều chỉnh ánh sáng |