ảnh

Nhà cung cấp toàn cầu về bảo vệ môi trường

Và các giải pháp vật liệu mới an toàn

Vật liệu nhiều lớp cứng và các bộ phận gia công

Tấm nhiều lớp cứng, bao gồm vải thủy tinh dệt được tẩm nhựa epoxy nhiệt rắn, ép nhiều lớp dưới nhiệt độ và áp suất cao. Vải thủy tinh phải không chứa kiềm và được xử lý bằng chất liên kết silane. Ứng dụng trong động cơ điện loại B~H, dự án truyền tải điện một chiều cao áp/siêu cao áp, VSC-HVDC, vận tải đường sắt, động cơ kéo, máy biến áp, bộ chỉnh lưu, tủ điều khiển điện tử và sàn cho các cơ sở vận tải đường sắt như các cấu kiện kết cấu cách điện, có hoặc không có yêu cầu về khả năng chống cháy, hoặc các ứng dụng khác.


Tấm nhiều lớp cứng

212 (1)
212 (2)
Tấm cứng nhiều lớp (1)
Tấm cứng nhiều lớp (2)

● Tấm chủ yếu dùng trong các ứng dụng điện

Cấp

Nhiệt

Các tính năng chính

3025

E-105℃

Chống mài mòn

3240

B-130℃

 

3253

H-180℃

Độ bền cơ học cực cao ở nhiệt độ cao, không chứa halogen.

D326

H-180℃

Độ bền cơ học cực cao dưới nhiệt độ cao

D333

C-200℃

Độ bền cơ học cực cao dưới nhiệt độ cao

3242

F-155℃

 

D327

F-155℃

Khả năng giữ nhiệt cao, V-1

D328

F-155℃

Khả năng giữ nhiệt cao, V-0, UL, nhựa benzoxazine

DF204

F-155℃

Khả năng giữ nhiệt cao, V-0, UL, nhựa epoxy

D331

H-180℃

Khả năng giữ nhiệt cao, V-0, UL, nhựa benzoxazine

D329

H-180℃

PTI ≥ 500V, V-0, không chứa halogen

D338

H-180℃

V-0

D330

B-130℃

Bán dẫn, màu đen

D339

F-155℃

Bán dẫn, màu đen

D350A

H-180℃

Khả năng giữ nhiệt cao

EPGC201 / 202

B-130℃

G10 / FR4 (UL)

EPGC203 / 204

F-155℃

G11 / FR5 (UL)

EPGC205

F-155℃

vải dệt trơn sợi thủy tinh

EPGC306

F-155℃

CTI ≥ 500V

EPGC307

F-155℃

CTI ≥ 500V, Vải dệt trơn bằng sợi thủy tinh

EPGC308

H-180℃

Khả năng chống chịu cao sau khi ngâm nước.

DF3316A

C-200℃

Khả năng chịu nhiệt độ cao

DF336

F-155℃

CTI ≥ 600V, V-0, không chứa halogen

● Tấm dùng cho các ứng dụng không liên quan đến điện

Cấp

Nhiệt

Các tính năng chính

D332

F-155℃

Chống mài mòn

D3524A

F-155℃

Màu đen, chống cháy, độ bền cao

DF3524B

F-155℃

Mật độ thấp, chống cháy, được sử dụng làm vật liệu lõi

D325

Tấm chống đâm Kevlar, bảo vệ an ninh.

D295

Vật liệu composite sợi Kevlar dùng cho mũ bảo hiểm chống đạn, bảo vệ an ninh.

D332

F-155℃

Chống mài mòn

G3849

H-180℃

Được ứng dụng trong các thiết bị đông lạnh (nhiệt độ thấp đến -196℃)

D3849

F-155℃

Được ứng dụng trong các thiết bị đông lạnh (nhiệt độ thấp đến -196℃)

Z3849

B-130℃

Được ứng dụng trong các thiết bị đông lạnh (nhiệt độ thấp đến -196℃)

DF3313L

B-130℃

Tấm có mật độ thấp, trọng lượng nhẹ, khả năng cách nhiệt tốt.

DF3314O

F-155℃

Tấm có mật độ thấp, trọng lượng nhẹ, khả năng cách nhiệt tốt.

Chi tiết gia công

Các chi tiết gia công chủ yếu được làm từ SMC, BMC, vật liệu composite UPGM203 (GPO-3), EPGC202 (FR4) và các nguyên liệu thô khác bằng phương pháp ép nóng hoặc kéo sợi nhựa epoxy/nhựa vinyl epoxy/nhựa polyester không bão hòa.

● 工 - Loại

ảnh (1)

● Loại U

ảnh (2)
ảnh (3)

● Loại L

ảnh (1)
ảnh (2)

● 王 - Loại

ảnh (4)
ảnh (5)
ảnh (6)

● Loại Z

ảnh (7)

Ứng dụng

ảnh (1)
imh (1)
imh (2)
imh (3)

Các bộ phận cách nhiệt gia cường bằng sợi nhựa kích thước đặc biệt, siêu dài.

Áp dụng cho việc phát điện nhiệt (phát điện từ rác thải sinh hoạt, phát điện từ khí thải).

● Lớp lót khe

 

Hiệu suất

Đơn vị

Giá trị

1

Độ bền uốn (bình thường)

MPa

≥210

2

Độ bền uốn dọc

(160℃±2℃)

MPa

≥170

3

Độ bền nén

MPa

≥320

4

Độ bền kéo

MPa

≥270

5

Điện trở điện áp xoay chiều

V/60s

6000

● Tấm cách nhiệt

 

Hiệu suất

Đơn vị

Giá trị

1

Độ bền uốn

MPa

≥400

2

Độ bền kéo (theo phương thẳng đứng)

MPa

≥300

3

Cường độ điện trường dọc dạng tầng (dầu 90℃)

MV/m

≥16,1

4

CTI

V

≥500

● Vòng bọc cách điện

 

Hiệu suất

đơn vị

Giá trị

1

Độ bền uốn

MPa

≥400

2

Độ bền nén theo phương thẳng đứng

MPa

≥300

3

Sốc nhiệt 320℃/1 giờ

__

Không bị tách lớp, nổi bọt, nhựa chảy.

4

CTI

 

≥50

Hãy để lại lời nhắn của bạn Công ty của bạn

Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

Hãy để lại lời nhắn của bạn